Báo cáo ngày 05/10/2026Sửa
Số liệu Ngân hàng máu
01
TIẾP NHẬN MÁU
| Điểm hiến máu | Tiểu cầu máu | Tổng máu toàn phần | Thể tích 350ml | Gói quà tặng xét nghiệm | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | Tỷ lệ % | Số lượng | Tỷ lệ % | |||
| Điểm hiến máu thường xuyên | 0 | 0 | 0 | 0% | 0 | 0% |
| Điểm hiến máu lưu động | 0 | 0 | 0 | 0% | 0 | 0% |
02
TỒN KHO MÁU / CHẾ PHẨM
| Máu / Chế phẩm máu | Thể tích | Tồn đầu | Nhập | Không đạt tiêu chuẩn | Phát | Còn | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 150ml | 250ml | ||||||
| Máu toàn phần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Khối hồng cầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Huyết tương tươi đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Huyết tương giàu tiểu cầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiểu cầu máy | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiểu cầu Pool | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tiểu cầu Pool lọc Bạch cầu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Huyết tương đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Huyết tương tươi đông lạnh sản xuất Tủa | 150 ml | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 250 ml | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Tủa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
03
CẤP PHÁT MÁU - CHẾ PHẨM
| Đơn vị | Khối hồng cầu | Chế phẩm máu | % CP/HC | Xét nghiệm hòa hợp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhu cầu | Phát | Tỷ lệ % | Nhu cầu | Phát | Tỷ lệ % | ||||
| Nội viện | Khoa Khám bệnh - Thường trực cấp cứu | 0 | 0 | 0% | 0 | 0 | 0% | 0% | 0 |
| Khoa Bệnh máu tổng hợp I | 0 | 0 | 0% | 0 | 0 | 0% | 0% | ||
| Khoa Bệnh máu tổng hợp II | 0 | 0 | 0% | 0 | 0 | 0% | 0% | ||
| Ngoại viện | 0 | 0 | 0% | 0 | 0 | 0% | 0% | 0 | |
| Tổng phát | 0 | 0 | 0% | 0 | 0 | 0% | 0% | 0 | |
04
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHÁC
Chưa có nội dung báo cáo.